TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intellectualism

US/ˌɪn.tə.ˈlɛk.tʃə.wə.ˌlɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

intellectualism nghĩa là Sự say mê công việc trí óc.

Nghĩa của intellectualism

Danh từ

  1. Sự say mê công việc trí óc.
  2. Sự quá nặng về trí óc.
  3. Triết học Thuyết duy lý trí.

Dạng từ của intellectualism

Số nhiềuintellectualisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intellectualism

Đồng nghĩa

Họ từ của intellectualism

Câu hỏi thường gặp

intellectualism nghĩa là gì?

intellectualism (danh từ) nghĩa là Sự say mê công việc trí óc.

intellectualism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intellectualism: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tə.ˈlɛk.tʃə.wə.ˌlɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.