intended
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɛndɪd/
US/ɪnˈtɛndɪd/
giọng máy của trình duyệt
intended nghĩa là có định ý, có dụng ý, sắp cưới, đã hứa hôn.
Nghĩa của intended
Tính từ
- Có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi.
- the intended effectkết quả chờ đợi
- Sắp cưới, đã hứa hôn.
- an intended wifevợ sắp cưới
Danh từ
- Thông tục Vợ sắp cưới, chồng sắp cưới.
Dạng từ của intended
| Số nhiều | intendeds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intended
Trái nghĩa
Họ từ của intended
Cụm từ, thành ngữ với intended
- intended inventory investment — Đầu tư vào hàng tồn kho có chủ ý.
Câu ví dụ với intended
- I intended to have gone abroad. Tôi từng có ý định ra nước ngoài.
- I had intended to go abroad. Tôi từng có ý định đi nước ngoài.
- This history textbook is intended for high school students. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
intended nghĩa là gì?
intended (tính từ, danh từ) nghĩa là có định ý, có dụng ý, sắp cưới, đã hứa hôn.
intended phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intended: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛndɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛndɪd/.