intendance
US/ɪn.ˈtɛn.dənts/
giọng máy của trình duyệt
intendance nghĩa là chức vị quản đốc.
Nghĩa của intendance
Danh từ
- Chức vị quản đốc.
- Nơi ở chính thức của quản đốc.
Câu hỏi thường gặp
intendance nghĩa là gì?
intendance (danh từ) nghĩa là chức vị quản đốc.
intendance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intendance: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɛn.dənts/.