TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intendance

US/ɪn.ˈtɛn.dənts/ giọng máy của trình duyệt

intendance nghĩa là chức vị quản đốc.

Nghĩa của intendance

Danh từ

  1. Chức vị quản đốc.
  2. Nơi ở chính thức của quản đốc.

Câu hỏi thường gặp

intendance nghĩa là gì?

intendance (danh từ) nghĩa là chức vị quản đốc.

intendance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intendance: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɛn.dənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.