TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inteneration

US/ɪn.ˌtɛ.nə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

inteneration nghĩa là sự làm mềm lại, sự làm dịu lại.

Nghĩa của inteneration

Danh từ

  1. Sự làm mềm lại, sự làm dịu lại.

Dạng từ của inteneration

Số nhiềuintenerations

Câu hỏi thường gặp

inteneration nghĩa là gì?

inteneration (danh từ) nghĩa là sự làm mềm lại, sự làm dịu lại.

inteneration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inteneration: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˌtɛ.nə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.