intense
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɛns/
US/ɪnˈtɛns/
giọng máy của trình duyệt
intense nghĩa là mạnh, có cường độ lớn, mãnh liệt, dữ dội.
Nghĩa của intense
Tính từ
- Mạnh, có cường độ lớn.
- intense heartnóng gắt
- intense lightánh sáng chói
- intense painđau nhức nhối
- Mãnh liệt, dữ dội.
- Nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động...).
- Đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người).
Dạng từ của intense
| So sánh hơn | intenser |
| So sánh nhất | intensest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intense
Đồng nghĩa
Họ từ của intense
Câu ví dụ với intense
- Due to the intense sunlight, his back was sunburnt. Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.
- We couldn't play outdoors because of the intense heat. Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
intense nghĩa là gì?
intense (tính từ) nghĩa là mạnh, có cường độ lớn, mãnh liệt, dữ dội.
intense phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intense: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛns/.