TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intense

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɛns/ US/ɪnˈtɛns/ giọng máy của trình duyệt

intense nghĩa là mạnh, có cường độ lớn, mãnh liệt, dữ dội.

Nghĩa của intense

Tính từ

  1. Mạnh, có cường độ lớn.
    • intense heartnóng gắt
    • intense lightánh sáng chói
    • intense painđau nhức nhối
  2. Mãnh liệt, dữ dội.
  3. Nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động...).
  4. Đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người).

Dạng từ của intense

So sánh hơnintenser
So sánh nhấtintensest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intense

Đồng nghĩa

Họ từ của intense

Câu ví dụ với intense

  • Due to the intense sunlight, his back was sunburnt. Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.
  • We couldn't play outdoors because of the intense heat. Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

intense nghĩa là gì?

intense (tính từ) nghĩa là mạnh, có cường độ lớn, mãnh liệt, dữ dội.

intense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intense: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.