TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intensification

giọng máy của trình duyệt

intensification nghĩa là sự tăng cường.

Nghĩa của intensification

Danh từ

  1. Sự làm tăng cao lên, sự tăng cường.
  2. Sự làm cho mãnh liệt, sự làm cho dữ dội.
  3. Sự làm sâu sắc thêm, sự làm mạnh thêm.
  4. Nhiếp ảnh Sự làm nổi thêm.

Dạng từ của intensification

Số nhiềuintensifications

Câu hỏi thường gặp

intensification nghĩa là gì?

intensification (danh từ) nghĩa là sự tăng cường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.