intensification
giọng máy của trình duyệt
intensification nghĩa là sự tăng cường.
Nghĩa của intensification
Danh từ
- Sự làm tăng cao lên, sự tăng cường.
- Sự làm cho mãnh liệt, sự làm cho dữ dội.
- Sự làm sâu sắc thêm, sự làm mạnh thêm.
- Nhiếp ảnh Sự làm nổi thêm.
Dạng từ của intensification
| Số nhiều | intensifications |
Câu hỏi thường gặp
intensification nghĩa là gì?
intensification (danh từ) nghĩa là sự tăng cường.