intensifier
US/ɪn.ˈtɛnt.sə.ˌfɑɪ.ər/
giọng máy của trình duyệt
intensifier nghĩa là người làm mãnh liệt, người làm dữ dội.
Nghĩa của intensifier
Danh từ
- Người (cái) làm tăng cao lên.
- Người (cái) làm mãnh liệt; người (cái) làm dữ dội.
- Kỹ thuật Máy tăng cường, chất tăng cường.
- Máy khuếch đại; bộ phận khuếch đại.
Dạng từ của intensifier
| Số nhiều | intensifiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intensifier
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
intensifier nghĩa là gì?
intensifier (danh từ) nghĩa là người làm mãnh liệt, người làm dữ dội.
intensifier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intensifier: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɛnt.sə.ˌfɑɪ.ər/.