TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intensifier

US/ɪn.ˈtɛnt.sə.ˌfɑɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

intensifier nghĩa là người làm mãnh liệt, người làm dữ dội.

Nghĩa của intensifier

Danh từ

  1. Người (cái) làm tăng cao lên.
  2. Người (cái) làm mãnh liệt; người (cái) làm dữ dội.
  3. Kỹ thuật Máy tăng cường, chất tăng cường.
  4. Máy khuếch đại; bộ phận khuếch đại.

Dạng từ của intensifier

Số nhiềuintensifiers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intensifier

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intensifier nghĩa là gì?

intensifier (danh từ) nghĩa là người làm mãnh liệt, người làm dữ dội.

intensifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intensifier: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɛnt.sə.ˌfɑɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.