interabang
US/ɪn.ˈtɛr.ə.ˌbæŋ/
giọng máy của trình duyệt
interabang nghĩa là Dấu chấm than có chấm hỏi đè lên (‽), dùng vào cuối câu để hỏi một cách kích động hay sôi nổi.
Nghĩa của interabang
Danh từ
- Dấu chấm than có chấm hỏi đè lên (‽), dùng vào cuối câu để hỏi một cách kích động hay sôi nổi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interabang
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
interabang nghĩa là gì?
interabang (danh từ) nghĩa là Dấu chấm than có chấm hỏi đè lên (‽), dùng vào cuối câu để hỏi một cách kích động hay sôi nổi.
interabang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interabang: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɛr.ə.ˌbæŋ/.