TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interrobang

UK/ɪnˈtɛ.ɹəʊˌbæŋ/ US/ɪnˈtɛ.ɹəˌbæŋ/ giọng máy của trình duyệt

interrobang nghĩa là Dấu chấm than có chấm hỏi đè lên hay tiếp theo (‽,?!), dùng vào cuối câu để hỏi một cách kích động hay sôi nổi.

Nghĩa của interrobang

Danh từ

  1. Dấu chấm than có chấm hỏi đè lên hay tiếp theo (‽,?!), dùng vào cuối câu để hỏi một cách kích động hay sôi nổi.

Dạng từ của interrobang

Số nhiềuinterrobangs
Ngôi thứ ba số ítinterrobangs
Hiện tại phân từ (-ing)interrobanging
Quá khứ phân từinterrobanged
Quá khứinterrobanged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interrobang

Đồng nghĩa

Họ từ của interrobang

Câu hỏi thường gặp

interrobang nghĩa là gì?

interrobang (danh từ) nghĩa là Dấu chấm than có chấm hỏi đè lên hay tiếp theo (‽,?!), dùng vào cuối câu để hỏi một cách kích động hay sôi nổi.

interrobang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interrobang: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛ.ɹəʊˌbæŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛ.ɹəˌbæŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.