TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interborough

giọng máy của trình duyệt

interborough nghĩa là giữa các quận.

Nghĩa của interborough

Tính từ

  1. Giữa các quận.

Danh từ

  1. Xe chạy giữa các quận.

Câu hỏi thường gặp

interborough nghĩa là gì?

interborough (tính từ, danh từ) nghĩa là giữa các quận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.