TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interceptor

UK/ˈɪn.təɹˌsɛp.təɹ/ US/ˈɪn.təɹˌsɛp.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

interceptor nghĩa là người chặn, cái chắn.

Nghĩa của interceptor

Danh từ

  1. Người chặn, cái chắn.
  2. Quân sự Không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch).

Dạng từ của interceptor

Số nhiềuinterceptors

Họ từ của interceptor

Câu hỏi thường gặp

interceptor nghĩa là gì?

interceptor (danh từ) nghĩa là người chặn, cái chắn.

interceptor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interceptor: giọng Anh (UK) /ˈɪn.təɹˌsɛp.təɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.təɹˌsɛp.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.