interception
US/ɪntɚˈsɛpʃən/
giọng máy của trình duyệt
interception nghĩa là sự chắn, sự chặn, tình trạng bị chắn, tình trạng bị chặn.
Nghĩa của interception
Danh từ
- Sự chắn, sự chặn.
- Tình trạng bị chắn, tình trạng bị chặn.
- Quân sự Sự đánh chặn.
- Quân sự Sự nghe đài đối phương.
Dạng từ của interception
| Số nhiều | interceptions |
Câu hỏi thường gặp
interception nghĩa là gì?
interception (danh từ) nghĩa là sự chắn, sự chặn, tình trạng bị chắn, tình trạng bị chặn.
interception phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interception: giọng Mỹ (US) /ɪntɚˈsɛpʃən/.