TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interception

US/ɪntɚˈsɛpʃən/ giọng máy của trình duyệt

interception nghĩa là sự chắn, sự chặn, tình trạng bị chắn, tình trạng bị chặn.

Nghĩa của interception

Danh từ

  1. Sự chắn, sự chặn.
  2. Tình trạng bị chắn, tình trạng bị chặn.
  3. Quân sự Sự đánh chặn.
  4. Quân sự Sự nghe đài đối phương.

Dạng từ của interception

Số nhiềuinterceptions

Câu hỏi thường gặp

interception nghĩa là gì?

interception (danh từ) nghĩa là sự chắn, sự chặn, tình trạng bị chắn, tình trạng bị chặn.

interception phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interception: giọng Mỹ (US) /ɪntɚˈsɛpʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.