TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercessional

giọng máy của trình duyệt

intercessional nghĩa là sự can thiệp giúp, sự xin giùm, sự làm môi giới, sự làm trung gian.

Nghĩa của intercessional

Tính từ

  1. Thuộc Sự can thiệp giúp (ai), (thuộc) sự xin giùm, (thuộc) sự nói giùm.
  2. Thuộc Sự làm môi giới, (thuộc) sự làm trung gian (để hoà giải...).
  3. Thuộc Sự cầu nguyện hộ.

Dạng từ của intercessional

So sánh hơnmore intercessional
So sánh nhấtmost intercessional

Câu hỏi thường gặp

intercessional nghĩa là gì?

intercessional (tính từ) nghĩa là sự can thiệp giúp, sự xin giùm, sự làm môi giới, sự làm trung gian.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.