TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercessor

UK/ˈɪntə(ɹ)ˌsɛsə(ɹ)/ US/ˈɪntə(ɹ)ˌsɛsə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

intercessor nghĩa là người can thiệp giúp, người xin giùm, người làm môi giới, người làm trung gian.

Nghĩa của intercessor

Danh từ

  1. Người can thiệp giúp, người xin giùm, người nói giùm.
  2. Người làm môi giới, người làm trung gian (để hoà giải...).

Dạng từ của intercessor

Số nhiềuintercessors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intercessor

Đồng nghĩa

Họ từ của intercessor

Câu hỏi thường gặp

intercessor nghĩa là gì?

intercessor (danh từ) nghĩa là người can thiệp giúp, người xin giùm, người làm môi giới, người làm trung gian.

intercessor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intercessor: giọng Anh (UK) /ˈɪntə(ɹ)ˌsɛsə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntə(ɹ)ˌsɛsə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.