TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercommunicate

UK/ɪn.tə(ɹ).kəˈmjuː.nɪ.keɪt/ US/ɪn.tə(ɹ).kəˈmjuː.nɪ.keɪt/ giọng máy của trình duyệt

intercommunicate nghĩa là trao đổi với nhau.

Nghĩa của intercommunicate

Nội động từ

  1. Có liên lạc với nhau, có đường thông với nhau.

Ngoại động từ

  1. Trao đổi (điện tín...) với nhau.

Dạng từ của intercommunicate

Ngôi thứ ba số ítintercommunicates
Hiện tại phân từ (-ing)intercommunicating
Quá khứ phân từintercommunicated
Quá khứintercommunicated

Câu hỏi thường gặp

intercommunicate nghĩa là gì?

intercommunicate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trao đổi với nhau.

intercommunicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intercommunicate: giọng Anh (UK) /ɪn.tə(ɹ).kəˈmjuː.nɪ.keɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪn.tə(ɹ).kəˈmjuː.nɪ.keɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.