intercommunicate
UK/ɪn.tə(ɹ).kəˈmjuː.nɪ.keɪt/
US/ɪn.tə(ɹ).kəˈmjuː.nɪ.keɪt/
giọng máy của trình duyệt
intercommunicate nghĩa là trao đổi với nhau.
Nghĩa của intercommunicate
Nội động từ
- Có liên lạc với nhau, có đường thông với nhau.
Ngoại động từ
- Trao đổi (điện tín...) với nhau.
Dạng từ của intercommunicate
| Ngôi thứ ba số ít | intercommunicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intercommunicating |
| Quá khứ phân từ | intercommunicated |
| Quá khứ | intercommunicated |
Câu hỏi thường gặp
intercommunicate nghĩa là gì?
intercommunicate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trao đổi với nhau.
intercommunicate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intercommunicate: giọng Anh (UK) /ɪn.tə(ɹ).kəˈmjuː.nɪ.keɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪn.tə(ɹ).kəˈmjuː.nɪ.keɪt/.