intercom
US/ˈɪn.tɜː.ˌkɑːm/
giọng máy của trình duyệt
intercom nghĩa là Hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận.
Nghĩa của intercom
Danh từ
- Hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận.
- Hàng không Hệ thống liên lạc giữa người lái và người thả bom (trên máy bay ném bom).
Dạng từ của intercom
| Số nhiều | intercoms |
| Ngôi thứ ba số ít | intercoms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intercomming |
| Quá khứ phân từ | intercommed |
| Quá khứ | intercommed |
Câu hỏi thường gặp
intercom nghĩa là gì?
intercom (danh từ) nghĩa là Hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận.
intercom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intercom: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tɜː.ˌkɑːm/.