TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercom

US/ˈɪn.tɜː.ˌkɑːm/ giọng máy của trình duyệt

intercom nghĩa là Hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận.

Nghĩa của intercom

Danh từ

  1. Hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận.
  2. Hàng không Hệ thống liên lạc giữa người lái và người thả bom (trên máy bay ném bom).

Dạng từ của intercom

Số nhiềuintercoms
Ngôi thứ ba số ítintercoms
Hiện tại phân từ (-ing)intercomming
Quá khứ phân từintercommed
Quá khứintercommed

Câu hỏi thường gặp

intercom nghĩa là gì?

intercom (danh từ) nghĩa là Hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận.

intercom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intercom: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tɜː.ˌkɑːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.