TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interconfessional

giọng máy của trình duyệt

interconfessional nghĩa là giữa các nhà thờ.

Nghĩa của interconfessional

Tính từ

  1. Giữa các nhà thờ.

Câu hỏi thường gặp

interconfessional nghĩa là gì?

interconfessional (tính từ) nghĩa là giữa các nhà thờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.