intercut
US/ˌɪn.tɜː.ˈkət/
giọng máy của trình duyệt
intercut nghĩa là xen cảnh.
Nghĩa của intercut
Danh từ
- Điện ảnh Đoạn phim có cảnh xen.
Động từ
- Điện ảnh Xen cảnh.
Dạng từ của intercut
| Ngôi thứ ba số ít | intercuts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intercutting |
| Quá khứ phân từ | intercut |
| Quá khứ | intercut |
| Số nhiều | intercuts |
Câu hỏi thường gặp
intercut nghĩa là gì?
intercut (danh từ, động từ) nghĩa là xen cảnh.
intercut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intercut: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈkət/.