TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercut

US/ˌɪn.tɜː.ˈkət/ giọng máy của trình duyệt

intercut nghĩa là xen cảnh.

Nghĩa của intercut

Danh từ

  1. Điện ảnh Đoạn phim có cảnh xen.

Động từ

  1. Điện ảnh Xen cảnh.

Dạng từ của intercut

Ngôi thứ ba số ítintercuts
Hiện tại phân từ (-ing)intercutting
Quá khứ phân từintercut
Quá khứintercut
Số nhiềuintercuts

Câu hỏi thường gặp

intercut nghĩa là gì?

intercut (danh từ, động từ) nghĩa là xen cảnh.

intercut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intercut: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈkət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.