TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercurrent

US/ˌɪn.tɜː.ˈkɜː.ənt/ giọng máy của trình duyệt

intercurrent nghĩa là gian phát, xảy đi xảy lại.

Nghĩa của intercurrent

Tính từ

  1. Y học Gian phát.
  2. Xảy đi xảy lại.

Dạng từ của intercurrent

Số nhiềuintercurrents

Họ từ của intercurrent

Câu hỏi thường gặp

intercurrent nghĩa là gì?

intercurrent (tính từ) nghĩa là gian phát, xảy đi xảy lại.

intercurrent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intercurrent: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈkɜː.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.