TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interdict

UK/ˈɪntədɪkt/ US/ˈɪntɚdɪkt/ giọng máy của trình duyệt

interdict nghĩa là sự cấm, sự cấm chỉ, sự khai trừ, sự huyền chức.

Nghĩa của interdict

Danh từ

  1. Sự cấm, sự cấm chỉ.
  2. Tôn giáo Sự khai trừ, sự huyền chức.

Động từ

  1. Cấm, cấm chỉ.
  2. Tôn giáo Khai trừ, huyền chức.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự) ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông.

Dạng từ của interdict

Số nhiềuinterdicts
Ngôi thứ ba số ítinterdicts
Hiện tại phân từ (-ing)interdicting
Quá khứ phân từinterdicted
Quá khứinterdicted

Họ từ của interdict

Câu hỏi thường gặp

interdict nghĩa là gì?

interdict (danh từ, động từ) nghĩa là sự cấm, sự cấm chỉ, sự khai trừ, sự huyền chức.

interdict phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interdict: giọng Anh (UK) /ˈɪntədɪkt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntɚdɪkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.