interdiffuse
giọng máy của trình duyệt
interdiffuse nghĩa là Toả rộng và hoà lẫn.
Nghĩa của interdiffuse
Nội động từ
- Toả rộng và hoà lẫn.
Dạng từ của interdiffuse
| Ngôi thứ ba số ít | interdiffuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interdiffusing |
| Quá khứ phân từ | interdiffused |
| Quá khứ | interdiffused |
Câu hỏi thường gặp
interdiffuse nghĩa là gì?
interdiffuse (nội động từ) nghĩa là Toả rộng và hoà lẫn.