TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interdisciplinary

giọng máy của trình duyệt

interdisciplinary nghĩa là Gồm nhiều ngành học thuật.

Nghĩa của interdisciplinary

Tính từ

  1. Gồm nhiều ngành học thuật.
    • an interdisciplinary seminarmột cuộc hội nghị chuyên đề gồm nhiều ngành học thuật

Dạng từ của interdisciplinary

So sánh hơnmore interdisciplinary
So sánh nhấtmost interdisciplinary

Câu hỏi thường gặp

interdisciplinary nghĩa là gì?

interdisciplinary (tính từ) nghĩa là Gồm nhiều ngành học thuật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.