interest
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪn.tɹɛst/
US/ˈɪn.tɹɛst/
giọng máy của trình duyệt
interest nghĩa là sự quan tâm, sự chú ý, sự thích thú, điều thích thú.
Nghĩa của interest
Danh từ
- Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý.
- a question of great interestmột vấn đề đáng chú ý
- Sự thích thú; điều thích thú.
- Tầm quan trọng.
- a matter of great interestmột việc quan trọng
- Quyền lợi; lợi ích, ích kỷ.
- to do something in (to) somebody's interest(s)làm gì vì lợi ích của ai
- Lợi tức, tiền lãi.
- Tập thể cùng chung một quyền lợi.
- the steel interestnhóm tư bản thép
- conflict of interestmâu thuẫn quyền lợi, mâu thuẫn về quyền lợi
Ngoại động từ
- Làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú.
- Liên quan đến, dính dáng đến.
- the fight against aggression interests all peoplessự đấu tranh chống xâm lược liên quan đến mọi dân tộc
- Làm tham gia.
- to interest a finacier in an undertakinglàm cho một nhà tư bản tài chính tham gia một cuộc kinh doanh
Dạng từ của interest
| Số nhiều | interests |
| Ngôi thứ ba số ít | interests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interesting |
| Quá khứ phân từ | interested |
| Quá khứ | interested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interest
Trái nghĩa
Họ từ của interest
Cụm từ, thành ngữ với interest
- to make interest with somebody — Dùng lợi ích cá nhân làm áp lực với ai.
- interest equalization tax — Thuế san bằng lãi suất.
- interest rate — Lãi suất.
- interest sensitivity — Độ nhạy theo lãi suất.
Câu ví dụ với interest
- I have no interest in politics. Tôi không quan tâm đến chính trị.
- The school organizes trips to various places of interest. Nhà trường tổ chức các chuyến đi đến nhiều địa điểm yêu thích khác nhau.
- He worked day and night in the interest of his firm. Anh ấy làm việc ngày đêm vì lợi ích của xí nghiệp mình.
- Before coming to Berlin, I had very little interest in German history. Trước khi đến Berlin, tôi hầu như không có hứng thú gì về lịch sử nước Đức cả.
- You've always complained that we don't take enough interest in your business. Bạn luôn than phiền về việc chúng tôi không dành một sự quan tâm đúng mức tới việc kinh doanh của bạn.
- Yesterday, I read a really interesting story. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị.
- Do you think you might be interested? Cậu có nghĩ rằng cậu có thể sẽ có hứng thú không?
- I'm interested in a lot of things. Tôi hứng thú với rất nhiều thứ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
interest nghĩa là gì?
interest (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự quan tâm, sự chú ý, sự thích thú, điều thích thú.
interest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interest: giọng Anh (UK) /ˈɪn.tɹɛst/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tɹɛst/.