interestingness
US/ˈɪn.tə.rəstµ;ù ˈɪn.tə.ˌrɛs.tiɳ.nəs/
giọng máy của trình duyệt
interestingness nghĩa là sự làm quan tâm, sự làm chú ý.
Nghĩa của interestingness
Danh từ
- Sự làm quan tâm, sự làm chú ý; tính chất chú ý.
Dạng từ của interestingness
| Số nhiều | interestingnesses |
Câu hỏi thường gặp
interestingness nghĩa là gì?
interestingness (danh từ) nghĩa là sự làm quan tâm, sự làm chú ý.
interestingness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interestingness: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tə.rəstµ;ù ˈɪn.tə.ˌrɛs.tiɳ.nəs/.