TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interface

UK/ˈɪntəfeɪs/ US/ˈɪn(t)ɚˌfeɪs/ giọng máy của trình duyệt

interface nghĩa là bề mặt chung, mặt phân giới, những cái chung.

Nghĩa của interface

Danh từ

  1. Bề mặt chung (cho hai vật...); mặt phân giới.
  2. Những cái chung (của hai ngành học thuật...).
    • the interface of chemistry and physicsnhững cái chung của hoá học và vật lý
  3. Máy tính Giao diện, Giao tiếp

Dạng từ của interface

Số nhiềuinterfaces
Ngôi thứ ba số ítinterfaces
Hiện tại phân từ (-ing)interfacing
Quá khứ phân từinterfaced
Quá khứinterfaced

Họ từ của interface

Câu ví dụ với interface

  • I don't like the interface of that operating system. Tôi không thích giao diện của hệ điều hành này.
  • My friend is designing a user interface for the new operating system. Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

interface nghĩa là gì?

interface (danh từ) nghĩa là bề mặt chung, mặt phân giới, những cái chung.

interface phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interface: giọng Anh (UK) /ˈɪntəfeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn(t)ɚˌfeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.