interface
UK/ˈɪntəfeɪs/
US/ˈɪn(t)ɚˌfeɪs/
giọng máy của trình duyệt
interface nghĩa là bề mặt chung, mặt phân giới, những cái chung.
Nghĩa của interface
Danh từ
- Bề mặt chung (cho hai vật...); mặt phân giới.
- Những cái chung (của hai ngành học thuật...).
- the interface of chemistry and physicsnhững cái chung của hoá học và vật lý
- Máy tính Giao diện, Giao tiếp
Dạng từ của interface
| Số nhiều | interfaces |
| Ngôi thứ ba số ít | interfaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interfacing |
| Quá khứ phân từ | interfaced |
| Quá khứ | interfaced |
Họ từ của interface
Câu ví dụ với interface
- I don't like the interface of that operating system. Tôi không thích giao diện của hệ điều hành này.
- My friend is designing a user interface for the new operating system. Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
interface nghĩa là gì?
interface (danh từ) nghĩa là bề mặt chung, mặt phân giới, những cái chung.
interface phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interface: giọng Anh (UK) /ˈɪntəfeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn(t)ɚˌfeɪs/.