TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interfacial

giọng máy của trình duyệt

interfacial nghĩa là bề mặt chung, mặt phân giới.

Nghĩa của interfacial

Tính từ

  1. Xen giữa hai bề mặt.
  2. Thuộc Bề mặt chung (của hai vật...); (thuộc) mặt phân giới.
  3. Chung (cho hai ngành học thuật...).

Câu hỏi thường gặp

interfacial nghĩa là gì?

interfacial (tính từ) nghĩa là bề mặt chung, mặt phân giới.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.