interfering
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˌɪn.tər.ˈfɪ.riɳ/
giọng máy của trình duyệt
interfering nghĩa là hay quấy rầy, hay gây phiền phức.
Nghĩa của interfering
Tính từ
- Hay quấy rầy, hay gây phiền phức.
Dạng từ của interfering
| Số nhiều | interferings |
| So sánh hơn | more interfering |
| So sánh nhất | most interfering |
Câu hỏi thường gặp
interfering nghĩa là gì?
interfering (tính từ) nghĩa là hay quấy rầy, hay gây phiền phức.
interfering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interfering: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tər.ˈfɪ.riɳ/.