TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interfering

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˌɪn.tər.ˈfɪ.riɳ/ giọng máy của trình duyệt

interfering nghĩa là hay quấy rầy, hay gây phiền phức.

Nghĩa của interfering

Tính từ

  1. Hay quấy rầy, hay gây phiền phức.

Dạng từ của interfering

Số nhiềuinterferings
So sánh hơnmore interfering
So sánh nhấtmost interfering

Câu hỏi thường gặp

interfering nghĩa là gì?

interfering (tính từ) nghĩa là hay quấy rầy, hay gây phiền phức.

interfering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interfering: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tər.ˈfɪ.riɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.