interference
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪntə(ɹ)ˈfɪəɹəns/
US/ˌɪntəɹˈfɪɹɪns/
giọng máy của trình duyệt
interference nghĩa là sự gây trở ngại, sự quấy rầy, sự can thiệp, sự xen vào.
Nghĩa của interference
Danh từ
- Sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại.
- Sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào.
- Vật lý Sự giao thoa.
- Rađiô Sự nhiễu.
- multipath interferencenhiễu đa đường
- Sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa).
- Thể dục, thể thao Sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép.
- Sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau.
Dạng từ của interference
| Số nhiều | interferences |
| Ngôi thứ ba số ít | interferences |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interferencing |
| Quá khứ phân từ | interferenced |
| Quá khứ | interferenced |
Họ từ của interference
Câu hỏi thường gặp
interference nghĩa là gì?
interference (danh từ) nghĩa là sự gây trở ngại, sự quấy rầy, sự can thiệp, sự xen vào.
interference phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interference: giọng Anh (UK) /ˌɪntə(ɹ)ˈfɪəɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntəɹˈfɪɹɪns/.