TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interference

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪntə(ɹ)ˈfɪəɹəns/ US/ˌɪntəɹˈfɪɹɪns/ giọng máy của trình duyệt

interference nghĩa là sự gây trở ngại, sự quấy rầy, sự can thiệp, sự xen vào.

Nghĩa của interference

Danh từ

  1. Sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại.
  2. Sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào.
  3. Vật lý Sự giao thoa.
  4. Rađiô Sự nhiễu.
    • multipath interferencenhiễu đa đường
  5. Sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa).
  6. Thể dục, thể thao Sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép.
  7. Sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau.

Dạng từ của interference

Số nhiềuinterferences
Ngôi thứ ba số ítinterferences
Hiện tại phân từ (-ing)interferencing
Quá khứ phân từinterferenced
Quá khứinterferenced

Họ từ của interference

Câu hỏi thường gặp

interference nghĩa là gì?

interference (danh từ) nghĩa là sự gây trở ngại, sự quấy rầy, sự can thiệp, sự xen vào.

interference phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interference: giọng Anh (UK) /ˌɪntə(ɹ)ˈfɪəɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntəɹˈfɪɹɪns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.