TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interferon

UK/ˌɪn.təˈfɪːˌɒn/ US/ˌɪn.təɹˈfɪɹˌɑn/ giọng máy của trình duyệt

interferon nghĩa là Loại prôtêin do tế bào cơ thể sinh ra khi bị vírut tấn công, nhằm ngăn không cho virut phát triển.

Nghĩa của interferon

Danh từ

  1. Loại prôtêin do tế bào cơ thể sinh ra khi bị vírut tấn công, nhằm ngăn không cho virut phát triển.

Dạng từ của interferon

Số nhiềuinterferons

Câu hỏi thường gặp

interferon nghĩa là gì?

interferon (danh từ) nghĩa là Loại prôtêin do tế bào cơ thể sinh ra khi bị vírut tấn công, nhằm ngăn không cho virut phát triển.

interferon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interferon: giọng Anh (UK) /ˌɪn.təˈfɪːˌɒn/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.təɹˈfɪɹˌɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.