interferon
UK/ˌɪn.təˈfɪːˌɒn/
US/ˌɪn.təɹˈfɪɹˌɑn/
giọng máy của trình duyệt
interferon nghĩa là Loại prôtêin do tế bào cơ thể sinh ra khi bị vírut tấn công, nhằm ngăn không cho virut phát triển.
Nghĩa của interferon
Danh từ
- Loại prôtêin do tế bào cơ thể sinh ra khi bị vírut tấn công, nhằm ngăn không cho virut phát triển.
Dạng từ của interferon
| Số nhiều | interferons |
Câu hỏi thường gặp
interferon nghĩa là gì?
interferon (danh từ) nghĩa là Loại prôtêin do tế bào cơ thể sinh ra khi bị vírut tấn công, nhằm ngăn không cho virut phát triển.
interferon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interferon: giọng Anh (UK) /ˌɪn.təˈfɪːˌɒn/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.təɹˈfɪɹˌɑn/.