TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interfertile

US/ˌɪn.tɜː.ˈfɜː.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

interfertile nghĩa là Có khả năng lai giống.

Nghĩa của interfertile

Tính từ

  1. Có khả năng lai giống.

Câu hỏi thường gặp

interfertile nghĩa là gì?

interfertile (tính từ) nghĩa là Có khả năng lai giống.

interfertile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interfertile: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈfɜː.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.