interflow
UK/ˌɪntə(ɹ)ˈfləʊ/
US/ˌɪntə(ɹ)ˈfləʊ/
giọng máy của trình duyệt
interflow nghĩa là sự chảy vào nhau, chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau.
Nghĩa của interflow
Danh từ
- Sự chảy vào nhau, sự hoà lẫn với nhau.
Nội động từ
- Chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau.
Dạng từ của interflow
| Ngôi thứ ba số ít | interflows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interflowing |
| Quá khứ phân từ | interflowed |
| Quá khứ | interflowed |
| Số nhiều | interflows |
Câu hỏi thường gặp
interflow nghĩa là gì?
interflow (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chảy vào nhau, chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau.
interflow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interflow: giọng Anh (UK) /ˌɪntə(ɹ)ˈfləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntə(ɹ)ˈfləʊ/.