TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interflow

UK/ˌɪntə(ɹ)ˈfləʊ/ US/ˌɪntə(ɹ)ˈfləʊ/ giọng máy của trình duyệt

interflow nghĩa là sự chảy vào nhau, chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau.

Nghĩa của interflow

Danh từ

  1. Sự chảy vào nhau, sự hoà lẫn với nhau.

Nội động từ

  1. Chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau.

Dạng từ của interflow

Ngôi thứ ba số ítinterflows
Hiện tại phân từ (-ing)interflowing
Quá khứ phân từinterflowed
Quá khứinterflowed
Số nhiềuinterflows

Câu hỏi thường gặp

interflow nghĩa là gì?

interflow (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chảy vào nhau, chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau.

interflow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interflow: giọng Anh (UK) /ˌɪntə(ɹ)ˈfləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntə(ɹ)ˈfləʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.