TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interfile

US/ˌɪn.tɜː.ˈfɑɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

interfile nghĩa là Sắp xếp phối hợp vào một hệ thống.

Nghĩa của interfile

Ngoại động từ

  1. Sắp xếp phối hợp vào một hệ thống.

Dạng từ của interfile

Ngôi thứ ba số ítinterfiles
Hiện tại phân từ (-ing)interfiling
Quá khứ phân từinterfiled
Quá khứinterfiled

Câu hỏi thường gặp

interfile nghĩa là gì?

interfile (ngoại động từ) nghĩa là Sắp xếp phối hợp vào một hệ thống.

interfile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interfile: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈfɑɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.