interfile
US/ˌɪn.tɜː.ˈfɑɪ.əl/
giọng máy của trình duyệt
interfile nghĩa là Sắp xếp phối hợp vào một hệ thống.
Nghĩa của interfile
Ngoại động từ
- Sắp xếp phối hợp vào một hệ thống.
Dạng từ của interfile
| Ngôi thứ ba số ít | interfiles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interfiling |
| Quá khứ phân từ | interfiled |
| Quá khứ | interfiled |
Câu hỏi thường gặp
interfile nghĩa là gì?
interfile (ngoại động từ) nghĩa là Sắp xếp phối hợp vào một hệ thống.
interfile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interfile: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈfɑɪ.əl/.