intergenerational
giọng máy của trình duyệt
intergenerational nghĩa là Xảy ra hoặc tồn tại giữa hai hoặc nhiều thế hệ.
Nghĩa của intergenerational
Tính từ
- Xảy ra hoặc tồn tại giữa hai hoặc nhiều thế hệ.
Cụm từ, thành ngữ với intergenerational
- intergenerational equity — Công bằng giữa các thế hệ.
Câu hỏi thường gặp
intergenerational nghĩa là gì?
intergenerational (tính từ) nghĩa là Xảy ra hoặc tồn tại giữa hai hoặc nhiều thế hệ.