TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intergenerational equity

giọng máy của trình duyệt

intergenerational equity nghĩa là Công bằng giữa các thế hệ.

Nghĩa của intergenerational equity

Danh từ

  1. Kinh tế học Công bằng giữa các thế hệ.

Câu hỏi thường gặp

intergenerational equity nghĩa là gì?

intergenerational equity (danh từ) nghĩa là Công bằng giữa các thế hệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.