intergenerational equity nghĩa là Công bằng giữa các thế hệ.
Nghĩa của intergenerational equity
Danh từ
Kinh tế học Công bằng giữa các thế hệ.
Câu hỏi thường gặp
intergenerational equity nghĩa là gì?
intergenerational equity (danh từ) nghĩa là Công bằng giữa các thế hệ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.