TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interiority

US/ˌɪn.ˌtɪr.i.ˈɔr.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

interiority nghĩa là tính chất ở trong, tính chất nội bộ.

Nghĩa của interiority

Danh từ

  1. Tính chất ở trong.
  2. Tính chất nội bộ.

Dạng từ của interiority

Số nhiềuinteriorities

Câu hỏi thường gặp

interiority nghĩa là gì?

interiority (danh từ) nghĩa là tính chất ở trong, tính chất nội bộ.

interiority phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interiority: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˌtɪr.i.ˈɔr.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.