TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interiorize

US/ɪn.ˈtɪr.i.ə.ˌrɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

interiorize nghĩa là Tạo thành cái phần bên trong, tạo thành một phần trong bản thân con người mình.

Nghĩa của interiorize

Ngoại động từ

  1. Tạo thành cái phần bên trong, tạo thành một phần trong bản thân con người mình.

Dạng từ của interiorize

Ngôi thứ ba số ítinteriorizes
Hiện tại phân từ (-ing)interiorizing
Quá khứ phân từinteriorized
Quá khứinteriorized

Câu hỏi thường gặp

interiorize nghĩa là gì?

interiorize (ngoại động từ) nghĩa là Tạo thành cái phần bên trong, tạo thành một phần trong bản thân con người mình.

interiorize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interiorize: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɪr.i.ə.ˌrɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.