interiorize
US/ɪn.ˈtɪr.i.ə.ˌrɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
interiorize nghĩa là Tạo thành cái phần bên trong, tạo thành một phần trong bản thân con người mình.
Nghĩa của interiorize
Ngoại động từ
- Tạo thành cái phần bên trong, tạo thành một phần trong bản thân con người mình.
Dạng từ của interiorize
| Ngôi thứ ba số ít | interiorizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interiorizing |
| Quá khứ phân từ | interiorized |
| Quá khứ | interiorized |
Câu hỏi thường gặp
interiorize nghĩa là gì?
interiorize (ngoại động từ) nghĩa là Tạo thành cái phần bên trong, tạo thành một phần trong bản thân con người mình.
interiorize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interiorize: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɪr.i.ə.ˌrɑɪz/.