TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interjacent

UK/ˌɪntəɹˈd͡ʒeɪsənt/ US/ˌɪntəɹˈd͡ʒeɪsənt/ giọng máy của trình duyệt

interjacent nghĩa là nằm giữa, xen vào giữa.

Nghĩa của interjacent

Tính từ

  1. Nằm giữa, xen vào giữa.

Câu hỏi thường gặp

interjacent nghĩa là gì?

interjacent (tính từ) nghĩa là nằm giữa, xen vào giữa.

interjacent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interjacent: giọng Anh (UK) /ˌɪntəɹˈd͡ʒeɪsənt/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntəɹˈd͡ʒeɪsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.