TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interject

UK/ɪn.təˈdʒɛkt/ US/ɪn.tɚˈd͡ʒɛkt/ giọng máy của trình duyệt

interject nghĩa là bỗng xen vào, nhận xét, xen vào.

Nghĩa của interject

Ngoại động từ

  1. Bỗng xen vào (lời nhận xét...).
    • to interject a questionbỗng hỏi xen vào
  2. Nhận xét, xen vào.

Dạng từ của interject

Ngôi thứ ba số ítinterjects
Hiện tại phân từ (-ing)interjecting
Quá khứ phân từinterjected
Quá khứinterjected

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interject

Đồng nghĩa

Họ từ của interject

Câu hỏi thường gặp

interject nghĩa là gì?

interject (ngoại động từ) nghĩa là bỗng xen vào, nhận xét, xen vào.

interject phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interject: giọng Anh (UK) /ɪn.təˈdʒɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪn.tɚˈd͡ʒɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.