TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interlinear

US/ˌɪn.tɜː.ˈlɪ.ni.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

interlinear nghĩa là Viết xen vào hàng chữ đã có, in xen vào hàng chữ đã có.

Nghĩa của interlinear

Tính từ

  1. Viết xen vào hàng chữ đã có, in xen vào hàng chữ đã có.

Dạng từ của interlinear

Số nhiềuinterlinears

Câu hỏi thường gặp

interlinear nghĩa là gì?

interlinear (tính từ) nghĩa là Viết xen vào hàng chữ đã có, in xen vào hàng chữ đã có.

interlinear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interlinear: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈlɪ.ni.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.