interline
UK/ˈɪntə(ɹ)ˌlaɪn/
US/ˈɪntə(ɹ)ˌlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
interline nghĩa là in xen vào.
Nghĩa của interline
Ngoại động từ
- Viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có).
- May thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có).
Dạng từ của interline
| Ngôi thứ ba số ít | interlines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interlining |
| Quá khứ phân từ | interlined |
| Quá khứ | interlined |
Họ từ của interline
Câu hỏi thường gặp
interline nghĩa là gì?
interline (ngoại động từ) nghĩa là in xen vào.
interline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interline: giọng Anh (UK) /ˈɪntə(ɹ)ˌlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntə(ɹ)ˌlaɪn/.