TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interline

UK/ˈɪntə(ɹ)ˌlaɪn/ US/ˈɪntə(ɹ)ˌlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

interline nghĩa là in xen vào.

Nghĩa của interline

Ngoại động từ

  1. Viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có).
  2. May thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có).

Dạng từ của interline

Ngôi thứ ba số ítinterlines
Hiện tại phân từ (-ing)interlining
Quá khứ phân từinterlined
Quá khứinterlined

Họ từ của interline

Câu hỏi thường gặp

interline nghĩa là gì?

interline (ngoại động từ) nghĩa là in xen vào.

interline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interline: giọng Anh (UK) /ˈɪntə(ɹ)ˌlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntə(ɹ)ˌlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.