interlineate
giọng máy của trình duyệt
interlineate nghĩa là in xen vào.
Nghĩa của interlineate
Ngoại động từ
- Viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có).
- May thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có).
Dạng từ của interlineate
| Ngôi thứ ba số ít | interlineates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interlineating |
| Quá khứ phân từ | interlineated |
| Quá khứ | interlineated |
Câu hỏi thường gặp
interlineate nghĩa là gì?
interlineate (ngoại động từ) nghĩa là in xen vào.