TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interlineate

giọng máy của trình duyệt

interlineate nghĩa là in xen vào.

Nghĩa của interlineate

Ngoại động từ

  1. Viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có).
  2. May thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có).

Dạng từ của interlineate

Ngôi thứ ba số ítinterlineates
Hiện tại phân từ (-ing)interlineating
Quá khứ phân từinterlineated
Quá khứinterlineated

Câu hỏi thường gặp

interlineate nghĩa là gì?

interlineate (ngoại động từ) nghĩa là in xen vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.