TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interlineation

giọng máy của trình duyệt

interlineation nghĩa là Sự viết xen (chữ) vào hàng chữ đã có, sự in xen vào hàng chữ đã có.

Nghĩa của interlineation

Danh từ

  1. Sự viết xen (chữ) vào hàng chữ đã có, sự in xen vào hàng chữ đã có.

Dạng từ của interlineation

Số nhiềuinterlineations

Câu hỏi thường gặp

interlineation nghĩa là gì?

interlineation (danh từ) nghĩa là Sự viết xen (chữ) vào hàng chữ đã có, sự in xen vào hàng chữ đã có.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.