TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interlining

US/ˌɪn.tɜː.ˈlɑɪ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

interlining nghĩa là lần lót giữa.

Nghĩa của interlining

Danh từ

  1. Lần lót giữa (của áo).

Dạng từ của interlining

Số nhiềuinterlinings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interlining

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

interlining nghĩa là gì?

interlining (danh từ) nghĩa là lần lót giữa.

interlining phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interlining: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈlɑɪ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.