interlink
US/ˌɪn.tɜː.ˈlɪŋk/
giọng máy của trình duyệt
interlink nghĩa là khâu nối, mấu nối, nối với nhau.
Nghĩa của interlink
Danh từ
- Khâu nối, mấu nối, dây nối.
Ngoại động từ
- Nối với nhau.
Dạng từ của interlink
| Ngôi thứ ba số ít | interlinks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interlinking |
| Quá khứ phân từ | interlinked |
| Quá khứ | interlinked |
| Số nhiều | interlinks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interlink
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
interlink nghĩa là gì?
interlink (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khâu nối, mấu nối, nối với nhau.
interlink phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interlink: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈlɪŋk/.