TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interlink

US/ˌɪn.tɜː.ˈlɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

interlink nghĩa là khâu nối, mấu nối, nối với nhau.

Nghĩa của interlink

Danh từ

  1. Khâu nối, mấu nối, dây nối.

Ngoại động từ

  1. Nối với nhau.

Dạng từ của interlink

Ngôi thứ ba số ítinterlinks
Hiện tại phân từ (-ing)interlinking
Quá khứ phân từinterlinked
Quá khứinterlinked
Số nhiềuinterlinks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interlink

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

interlink nghĩa là gì?

interlink (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khâu nối, mấu nối, nối với nhau.

interlink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interlink: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈlɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.