interlocutory
UK/ˌɪntə(ɹ)ləˈkjuːtəɹi/
US/ˌɪntə(ɹ)ləˈkjuːtəɹi/
giọng máy của trình duyệt
interlocutory nghĩa là cuộc nói chuyện.
Nghĩa của interlocutory
Tính từ
- Thuộc Cuộc nói chuyện; xảy ra trong cuộc nói chuyện.
- Xen vào trong cuộc nói chuyện.
- Pháp lý Tạm thời (quyết định).
Dạng từ của interlocutory
| Số nhiều | interlocutories |
Họ từ của interlocutory
Câu hỏi thường gặp
interlocutory nghĩa là gì?
interlocutory (tính từ) nghĩa là cuộc nói chuyện.
interlocutory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interlocutory: giọng Anh (UK) /ˌɪntə(ɹ)ləˈkjuːtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntə(ɹ)ləˈkjuːtəɹi/.