TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interlocutory

UK/ˌɪntə(ɹ)ləˈkjuːtəɹi/ US/ˌɪntə(ɹ)ləˈkjuːtəɹi/ giọng máy của trình duyệt

interlocutory nghĩa là cuộc nói chuyện.

Nghĩa của interlocutory

Tính từ

  1. Thuộc Cuộc nói chuyện; xảy ra trong cuộc nói chuyện.
  2. Xen vào trong cuộc nói chuyện.
  3. Pháp lý Tạm thời (quyết định).

Dạng từ của interlocutory

Số nhiềuinterlocutories

Họ từ của interlocutory

Câu hỏi thường gặp

interlocutory nghĩa là gì?

interlocutory (tính từ) nghĩa là cuộc nói chuyện.

interlocutory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interlocutory: giọng Anh (UK) /ˌɪntə(ɹ)ləˈkjuːtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntə(ɹ)ləˈkjuːtəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.