TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interlocutor

UK/ˌɪn.təˈlɒk.jʊ.tə/ US/ˌɪn.tɚˈlɑk.jə.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

interlocutor nghĩa là người nói chuyện, người đàm thoại, người hỏi, người đối thoại.

Nghĩa của interlocutor

Danh từ

  1. Người nói chuyện, người đàm thoại.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người hỏi (trong ban đồng ca da đen).
  3. Người giới thiệu (giới thiệu chương trình và thuyết minh của một đội văn công, (thường) da đen).

Dạng từ của interlocutor

Số nhiềuinterlocutors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interlocutor

Đồng nghĩa

Họ từ của interlocutor

Câu hỏi thường gặp

interlocutor nghĩa là gì?

interlocutor (danh từ) nghĩa là người nói chuyện, người đàm thoại, người hỏi, người đối thoại.

interlocutor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interlocutor: giọng Anh (UK) /ˌɪn.təˈlɒk.jʊ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɚˈlɑk.jə.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.