TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interlocutress

giọng máy của trình duyệt

interlocutress nghĩa là người hỏi.

Nghĩa của interlocutress

Danh từ

  1. Người đàn bà nói chuyện, người đàn bà đàm thoại.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người hỏi (đàn bà).

Dạng từ của interlocutress

Số nhiềuinterlocutresses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interlocutress

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

interlocutress nghĩa là gì?

interlocutress (danh từ) nghĩa là người hỏi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.