TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermediate areas

giọng máy của trình duyệt

intermediate areas nghĩa là các vùng trung gian.

Nghĩa của intermediate areas

Danh từ

  1. Kinh tế học Các vùng trung gian.

Câu hỏi thường gặp

intermediate areas nghĩa là gì?

intermediate areas (danh từ) nghĩa là các vùng trung gian.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.