TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermezzi

giọng máy của trình duyệt

intermezzi nghĩa là khúc trung gian, màn chen.

Nghĩa của intermezzi

Danh từ

  1. Âm nhạc Khúc trung gian.
  2. Màn chen (màn ngắn giữa hai màn kịch).

Câu hỏi thường gặp

intermezzi nghĩa là gì?

intermezzi (danh từ) nghĩa là khúc trung gian, màn chen.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.