interment
UK/ɪnˈtɜːmənt/
US/ɪnˈtɝmənt/
giọng máy của trình duyệt
interment nghĩa là sự chôn, sự chôn cất.
Nghĩa của interment
Danh từ
- Sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng.
Dạng từ của interment
| Số nhiều | interments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interment
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
interment nghĩa là gì?
interment (danh từ) nghĩa là sự chôn, sự chôn cất.
interment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interment: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜːmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɝmənt/.